眼力

yǎn lì nhãn lực

Hán Việt: nhãn lực · Pinyin: yǎn lì

Tổng quan

thị lực | sức nhìn | khả năng phán đoán tinh tường ức nhìn của mắt — Chỉ sức hiểu biết. nhãn lực nhãn lực ☆Sức nhìn của mắt — Chỉ sức hiểu biết.

Cấu tạo: (nhãn) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị lực | sức nhìn | khả năng phán đoán tinh tường ức nhìn của mắt — Chỉ sức hiểu biết. nhãn lực nhãn lực ☆Sức nhìn của mắt — Chỉ sức hiểu biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼睛看東西的能力。唐.劉禹錫〈閒坐憶樂天以詩問酒熟未〉詩:「減書存眼力,省事養心王。」 2.識見。《西遊記》第二七回:「當時倒也有些眼力,今日如何亂道!」《紅樓夢》第三二回:「果然自己眼力不錯,素日認他是個知己,果然是個知己。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 视力:~越来越差了;辨别是非好坏的能力:他的~不错,找到了一个好帮手。

Eng

  • CC-CEDICT eyesight|strength of vision|the ability to make discerning judgments
  • Cihui eyesight; strength of vision; the ability to make discerning judgments

ja

  • JMdict insight|power of observation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目力 · 眼光