目擊者

mù jī zhě mục kích giả

Hán Việt: mục kích giả · Pinyin: mù jī zhě

Tổng quan

người chứng kiến tận mắt

Cấu tạo: (mục) + (kích) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chứng kiến tận mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親眼見到事件發生經過的人。如:「他是這次車禍的唯一目擊者。」

Eng

  • CC-CEDICT eyewitness
  • Cihui eyewitness