目眩

mù xuàn mục huyễn

Hán Việt: mục huyễn · Pinyin: mù xuàn

Tổng quan

chóng mặt | hoa mắt

Cấu tạo: (mục) + (huyễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chóng mặt | hoa mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼花。《戰國策.燕策三》:「左右既前斬荊軻,秦王目眩良久。」《後漢書.卷六○上.馬融列傳》:「子野聽聳,離朱目眩,隸首策亂,陳子籌昏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼花。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼花。

Eng

  • CC-CEDICT dizzy; dazzled
  • Cihui dizzy; dazzled

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眼花