眼花

yǎn huānhãn hoa

Hán Việt: nhãn hoa · Pinyin: yǎn huā

Tổng quan

hoa mắt. 頭昏眼花 đầu váng mắt hoa; đầu nhức mắt hoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.眼目昏花,看东西凝不清。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

視力模糊,看不清楚。比喻觀察能力不靈敏。《初刻拍案驚奇》卷一一:「我們莫非眼花了!這分明是被王家打死的薑客,不知還是到底救醒了?還是面龐廝像的?」《紅樓夢》第五四回:「我眼花了,沒認出這姑娘來。」

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mắt loá lên, không thấy gì.; hoa mắt. 頭昏眼花 đầu váng mắt hoa; đầu nhức mắt hoa; sự loá mắt, sự chói mắt, sự hoa mắt, sự quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ánh sáng chói, (hàng hải) thuật sơn nguỵ trang một chiếc tàu), làm loá mắt, làm chói mắt, làm hoa mắt, làm quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), làm sững sờ, làm kinh ngạc, (hàng hải) sơn nguỵ trang (một chiếc tàu) sự chóng mặt, sự choáng váng, sự lảo đảo chóng mặt, choáng váng, lảo đảo, làm chóng mặt, làm choáng váng, nhẹ dạ, phù phiếm, làm chóng mặt, làm choáng váng, chóng mặt, choáng váng sự bơi lội, vực sâu nhiều cá (ở sông), tình…
  • Biên soạn have dim eyesight or blurred vision

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 視力模糊,看不清楚。比喻觀察能力不靈敏。《初刻拍案驚奇》卷一一:「我們莫非眼花了!這分明是被王家打死的薑客,不知還是到底救醒了?還是面龐廝像的?」《紅樓夢》第五四回:「我眼花了,沒認出這姑娘來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼目昏花,看东西凝不清。

Eng

  • Cihui dimmed eyesight; blurred; vague and unclear vision
  • Tần suất từ f.e. have dim eyesight or blurred vision

other

  • Nguồn khác Mắt loá lên, không thấy gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目眩