眼花

yǎn huā nhãn hoa

Hán Việt: nhãn hoa · Pinyin: yǎn huā

Tổng quan

thị lực mờ | mờ nhòe | tầm nhìn mơ hồ và không rõ ràng ắt loá lên, không thấy gì. nhãn hoa nhãn hoa ☆Mắt loá lên, không thấy gì. hoa mắt。看東西模糊不清。 頭昏眼花 đầu váng mắt hoa; đầu nhức mắt hoa

Cấu tạo: (nhãn) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị lực mờ | mờ nhòe | tầm nhìn mơ hồ và không rõ ràng ắt loá lên, không thấy gì. nhãn hoa nhãn hoa ☆Mắt loá lên, không thấy gì. hoa mắt。看東西模糊不清。 頭昏眼花 đầu váng mắt hoa; đầu nhức mắt hoa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 視力模糊,看不清楚。比喻觀察能力不靈敏。《初刻拍案驚奇》卷一一:「我們莫非眼花了!這分明是被王家打死的薑客,不知還是到底救醒了?還是面龐廝像的?」《紅樓夢》第五四回:「我眼花了,沒認出這姑娘來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼目昏花,看东西凝不清。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼目昏花,看东西凝不清。

Eng

  • CC-CEDICT dimmed eyesight|blurred|vague and unclear vision
  • Cihui dimmed eyesight; blurred; vague and unclear vision

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目眩