目錄

mù lù mục lục

Hán Việt: mục lục · Pinyin: mù lù

Tổng quan

mục lục | bảng mục lục | danh bạ (trên ổ cứng máy tính) | danh sách | nội dung

Cấu tạo: (mục) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mục lục | bảng mục lục | danh bạ (trên ổ cứng máy tính) | danh sách | nội dung
  • Cihui mục lục mục lục ☆Bản ghi chép các phần của cuốn sách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書籍的書目總錄或分類書目著錄。見「圖書目錄」條。 2.列在書刊正文前的篇章條目,以備檢閱查詢之用。《儒林外史》第一三回:「看見刻的墨卷上目錄擺在桌上,上寫著『歷科墨卷持運。』」《文明小史》第三四回:「細看目錄,都是歷代史鑑上的事。」在圖書館學專業領域中,則以「目次」為專門用語。 3.編列物品及資料類別、名稱、數量的文件。如:「財產目錄」、「貨品目錄」、「檔案目錄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也叫目次”。书刊中,排在正文之前的文字,内容多为说明书刊结构状况、文章标题、页码等; 也叫书目”。著录一批相关图书,按一定次序编排而成的工具书。如《四库全书总目》、《中国善本书提要》等。
  • Tân Hoa Tự Điển ①也叫目次”。书刊中,排在正文之前的文字,内容多为说明书刊结构状况、文章标题、页码等。②也叫书目”。著录一批相关图书,按一定次序编排而成的工具书。如《四库全书总目》、《中国善本书提要》等。

Eng

  • CC-CEDICT catalog|table of contents|directory (on computer hard drive)|list|contents
  • Cihui catalog; table of contents; directory (on computer hard drive); list; contents

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目次