盯梢
trành sao
Hán Việt: trành sao · Pinyin: dīng shāo
Tổng quan
theo dõi ai | bám đuôi | theo sát
Nghĩa
Việt
- Cihui theo dõi ai | bám đuôi | theo sát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗地跟蹤某人,並偵察其行動。如:「這次行動由小王負責盯梢,確切掌握他的行蹤。」也作「盯稍」、「釘梢」、「釘稍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘钉梢’。
Eng
- CC-CEDICT to follow sb|to tail|to shadow
- Cihui to follow sb; to tail; to shadow