盯
trành
Hán Việt: trành · Pinyin: dīng
Tổng quan
nhìn chăm chú tập trung chú ý nhìn chằm chằm nhìn đăm đăm vào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dīng |
|---|---|
| Hán Việt | trành |
| Quảng Đông | caang4 |
| Chú âm | ㄉㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | drang |
| Phản thiết | 豬孟切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 梗 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Đưa mắt nhìn. Nhìn chòng chọc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 集中精神或目光,注意的看。通「釘」。如:「盯住他,別讓他跑了!」、「他盯著電視螢光幕看,一步也不肯離開,深怕錯過精彩的情節。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盯 (形声。从目,丁声。本义注视) 同本义 紧跟着不放松 盯 dīng集中视力看。 【盯梢】见【钉梢】。 盯chéng 1.见"盯"﹑"枚"。
Eng
- CC-CEDICT to watch attentively|to fix one's attention on|to stare at|to gaze at
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】直庚切【集韻】除庚切,𠀤音棖。【玉篇】𥋝盯,視貌。【廣韻】直視也。【孟郊·城南聯句】眼瞟强盯𥋝。 又【集韻】【韻會】𠀤抽庚切,音撐。又【廣韻】【集韻】𠀤張梗切,朾上聲。又【集韻】豬孟切,朾去聲。義𠀤同。【類篇】或作䁎。【集韻】與瞠同。或作瞪。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư