盯視
trành thị
Hán Việt: trành thị · Pinyin: dīng shì
Tổng quan
nhìn chằm chằm | nhìn tập trung nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm; nhìn không chớp mắt。不眨眼地盯住看。 他盯視著老師寫的字。 anh ấy nhìn chăm chú chữ viết của thầy giáo.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn chằm chằm | nhìn tập trung nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm; nhìn không chớp mắt。不眨眼地盯住看。 他盯視著老師寫的字。 anh ấy nhìn chăm chú chữ viết của thầy giáo.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 目光集中地看。
- Tân Hoa Tự Điển 1.目光集中地看。
Eng
- CC-CEDICT to stare fixedly|to look concentratedly
- Cihui to stare fixedly; to look concentratedly