盲信
manh tín
Hán Việt: manh tín · Pinyin: máng xìn
Tổng quan
người cuồng tín, cuồng tín sự cuồng tín
1.盲目相信。
盲目地相信。如:「不信科學,盲信流言,會造成很多誤判。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tin mù quáng
- Tần suất từ người cuồng tín, cuồng tín sự cuồng tín
- Biên soạn v. believe blindly; believe too strongly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盲目地相信。如:「不信科學,盲信流言,會造成很多誤判。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.盲目相信。
Eng
- JMdict blind acceptance
- JMdict blind belief
- JMdict credulity
- Cihui 盲信 ángxìn v. believe blindly; believe too strongly
- Tần suất từ v. believe blindly; believe too strongly
ja
- JMdict 盲信(もうしん)