盲婚 máng hūn · manh hôn Hán Việt: manh hôn · Pinyin: máng hūn Tổng quan Cấu tạo: 盲 (manh) + 婚 (hôn)Pinyinmáng hūnHán Việtmanh hônCấu tạo盲 + 婚 · manh + hôn nghĩa thành phần: manh + hôn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 男女双方互不了解,仅凭父母之命﹑媒妁之言的一种包办婚姻。Tân Hoa Tự Điển 1.男女双方互不了解,仅凭父母之命﹑媒妁之言的一种包办婚姻。