盲幹

máng gàn manh cán

Hán Việt: manh cán · Pinyin: máng gàn

Tổng quan

làm bừa; làm liều。不顧主客觀條件或目的不明確地去干。

Cấu tạo: (manh) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bừa; làm liều。不顧主客觀條件或目的不明確地去干。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不顾主﹑客观条件或目的不明确地去做。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不顾主﹑客观条件或目的不明确地去做。

Eng

  • Cihui 盲幹 ánggàn v. 1. act blindly/rashly 2. be foolhardy