盲棋
manh kì
Hán Việt: manh kì · Pinyin: máng qí
Tổng quan
đánh cờ mồm。眼睛不看棋盤而下的棋,多為象棋。下盲棋的人用話說出每一步棋的下法。
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh cờ mồm。眼睛不看棋盤而下的棋,多為象棋。下盲棋的人用話說出每一步棋的下法。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 下棋的人眼睛不看棋盤,而用話說出每一步棋的下法。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喻指围棋对局时随手应的子; 指眼睛不看棋盘而下的象棋。下这种棋的人用话说出每一步棋的下法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻指围棋对局时随手应的子。 2.指眼睛不看棋盘而下的象棋。下这种棋的人用话说出每一步棋的下法。
Eng
- Cihui 盲棋 ángqí* n. chess played without looking at the board M:¹pán