盲流
manh lưu
Hán Việt: manh lưu · Pinyin: máng liú
Tổng quan
(Trung Quốc) dòng người từ nông thôn ra thành thị | người di cư nông thôn không có triển vọng chắc chắn | kẻ lang thang
Nghĩa
Việt
- Cihui (Trung Quốc) dòng người từ nông thôn ra thành thị | người di cư nông thôn không có triển vọng chắc chắn | kẻ lang thang
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指盲目流入某地的人(多指从农村流入城市)。
Eng
- CC-CEDICT (PRC) flow of people from the countryside into the cities|rural migrant without definite prospects|drifter
- Cihui (PRC) flow of people from the countryside into the cities; rural migrant without definite prospects; drifter