盲腸

máng cháng manh tràng

Hán Việt: manh tràng · Pinyin: máng cháng

Tổng quan

ruột thừa (giải phẫu) | manh tràng

Cấu tạo: (manh) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ruột thừa (giải phẫu) | manh tràng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大腸的上段,在人體腹腔右邊。乃一盲囊構造,囊底無開口,只接退化的闌尾,上接小腸,下接結腸,在兩端中間側面有迴腸、盲腸括約肌,為食物由小腸進入大腸的門戶。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即阑肠。大肠起始段的袋状部分,位于腹腔的右下部。与回肠交接处有回盲瓣,可防止大肠内容物倒流入小肠。盲肠向上延续为升结肠,下部有一孔通阑尾。盲肠很少发炎,所谓"盲肠炎"多系阑尾炎的误称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即阑肠。大肠起始段的袋状部分,位于腹腔的右下部。与回肠交接处有回盲瓣,可防止大肠内容物倒流入小肠。盲肠向上延续为升结肠,下部有一孔通阑尾。盲肠很少发炎,所谓"盲肠炎"多系阑尾炎的误称。

Eng

  • CC-CEDICT appendix (anatomy)|cecum
  • Cihui appendix (anatomy); cecum

ja

  • JMdict cecum|caecum|blind gut|(vermiform) appendix|appendicitis