盲詞 máng cí · manh từ Hán Việt: manh từ · Pinyin: máng cí Tổng quan Cấu tạo: 盲 (manh) + 詞 (từ)Pinyinmáng cíHán Việtmanh từCấu tạo盲 + 詞 · manh + từ nghĩa thành phần: manh + từ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 昔時盲人所彈唱的鼓子詞。《土風錄.卷二.唱盲詞》:「或呼琵琶唱盲詞,今人謂之盲字,字為詞字之轉,以為盲者所唱故名。」