盲詞

máng cí manh từ

Hán Việt: manh từ · Pinyin: máng cí

Tổng quan

Cấu tạo: (manh) + (từ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时一种民间的说唱文学。演唱者多盲人,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时一种民间的说唱文学。演唱者多盲人,故称。