直上
trực thượng
Hán Việt: trực thượng · Pinyin: zhí shàng
Tổng quan
TRỰC THƯỢNG Về phía trên. Tiết Giang Tây Mã Tổ Đạo Nhất Thiền sư trong NĐHN q.3 ghi: 龐居士問:不昧本來人、請師高著眼。師直下覷。士曰:一等沒絃琴、唯師彈得妙。師直上覷。 Bàng cư sĩ hỏi: Chẳng lầm người xưa nay, thỉnh sư để mắt nhìn lên. Sư nh
1.方位词。上,上面。用于名物词之后。 2.向上,向前。
往上、往前。《文選.孔德璋.北山移文》:「度白雪以方絜,干青雲而直上。」《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「侯興教渾家都搬將入去,直上去趕。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 直上 híshàng v. go straight up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 往上、往前。《文選.孔德璋.北山移文》:「度白雪以方絜,干青雲而直上。」《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「侯興教渾家都搬將入去,直上去趕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.方位词。上,上面。用于名物词之后。 2.向上,向前。
Eng
- JMdict above
- JMdict going steadily upward
- Cihui 直上 híshàng v. go straight up
Đức
- Handedict aufsteigen
ja
- JMdict 直上(ちょくじょう)
other
- Nguồn khác Tiết Giang Tây Mã Tổ Đạo Nhất Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 3 ghi: 龐居士問:不昧本來人、請師高著眼。師直下覷。士曰:一等沒絃琴、唯師彈得妙。師直上覷。 Bàng cư sĩ hỏi: Chẳng lầm người xưa nay, thỉnh sư để mắt nhìn lên
- Nguồn khác Sư nhìn xuống dưới
- Nguồn khác Cư sĩ nói: Loại đàn không dây chỉ có sư đàn mới tuyệt
- Nguồn khác Sư nhìn lên trên