直下
trực hạ
Hán Việt: trực hạ · Pinyin: zhí xià
Tổng quan
TRỰC HẠ 1. Xuống phía dưới; hướng phía dưới. Tiết Giang Tây Mã Tổ Đạo Nhất Thiền sư trong NĐHN q.3 ghi: 龐居士問:不昧本來人、請師高著眼。師直下覷。 Bàng cư sĩ hỏi: Chẳng lầm người xưa nay, thỉnh sư để mắt nhìn lên. Sư nhì
1.径直趋赴。 2.谓径直实行下去。 3.直接下达。 4.垂直向下; 向下。 5.下面,底下。 6.谓直系下传。
1.向下。唐.李白〈望廬山瀑布〉詩二首之二:「飛流直下三千尺,疑是銀河落九天。」《喻世明言.卷三五.簡帖僧巧騙皇甫妻》:「皇甫松去衣架上取下一條縧來,把妮子縛了兩隻手,掉過屋梁去,直下打一抽,吊將妮子起去。」 2.底下、下面。唐.白居易〈新樂府.海漫漫〉:「海漫漫,直下無底傍無邊。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 直下 híxià v. fall straight down
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.向下。唐.李白〈望廬山瀑布〉詩二首之二:「飛流直下三千尺,疑是銀河落九天。」《喻世明言.卷三五.簡帖僧巧騙皇甫妻》:「皇甫松去衣架上取下一條縧來,把妮子縛了兩隻手,掉過屋梁去,直下打一抽,吊將妮子起去。」 2.底下、下面。唐.白居易〈新樂府.海漫漫〉:「海漫漫,直下無底傍無邊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.径直趋赴。 2.谓径直实行下去。 3.直接下达。 4.垂直向下; 向下。 5.下面,底下。 6.谓直系下传。
Eng
- JMdict directly under
- JMdict falling perpendicularly
- Cihui 直下 híxià v. fall straight down
ja
- JMdict 直下(ちょっか)
other
- Nguồn khác Xuống phía dưới; hướng phía dưới
- Nguồn khác Tiết Giang Tây Mã Tổ Đạo Nhất Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 3 ghi: 龐居士問:不昧本來人、請師高著眼。師直下覷。 Bàng cư sĩ hỏi: Chẳng lầm người xưa nay, thỉnh sư để mắt nhìn lên
- Nguồn khác Sư nhìn xuống dưới
- Nguồn khác Tiết Thuyền Tử Đức Thành Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 3 ghi: 千尺絲綸直下垂 一波纔動萬波隨 夜靜水寒魚不食 滿船空載月明歸 Nhợ câu ngàn thước vừa buông xuống Một sóng vừa gợn, muôn sóng sinh Nước lạnh đêm thanh câu chẳng dính Đầy thuyền chỉ chở ánh trăng suông
- Nguồn khác Lập tức
- Nguồn khác Tiết Cốc Sơn Sùng Thiền sư trong TLTBT q
- Nguồn khác Nếu có khả năng như thế, lập tức giơ thanh kiếm bén chặt đứt lưới nghi cho thiên hạ, mà hoàn toàn giống như chẳng làm gì cả