直下

zhí xià trực hạ

Hán Việt: trực hạ · Pinyin: zhí xià

Tổng quan

TRỰC HẠ 1. Xuống phía dưới; hướng phía dưới. Tiết Giang Tây Mã Tổ Đạo Nhất Thiền sư trong NĐHN q.3 ghi: 龐居士問:不昧本來人、請師高著眼。師直下覷。 Bàng cư sĩ hỏi: Chẳng lầm người xưa nay, thỉnh sư để mắt nhìn lên. Sư nhìn xuống dưới. Tiết Thuyền Tử Đức Thành Thiền sư trong NĐHN q.3 ghi: 千尺絲綸直下垂 一波纔動萬波隨 夜靜水寒魚不食 滿船空載月明歸 Nhợ câu ngàn thước vừa buông xuống Một sóng vừa gợn, muôn sóng sinh Nước lạnh đêm thanh câu chẳng dí…

Cấu tạo: (trực) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRỰC HẠ 1. Xuống phía dưới; hướng phía dưới. Tiết Giang Tây Mã Tổ Đạo Nhất Thiền sư trong NĐHN q.3 ghi: 龐居士問:不昧本來人、請師高著眼。師直下覷。 Bàng cư sĩ hỏi: Chẳng lầm người xưa nay, thỉnh sư để mắt nhìn lên. Sư nhìn xuống dưới. Tiết Thuyền Tử Đức Thành Thiền sư trong NĐHN q.3 ghi: 千尺絲綸直下垂 一波纔動…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向下。唐.李白〈望廬山瀑布〉詩二首之二:「飛流直下三千尺,疑是銀河落九天。」《喻世明言.卷三五.簡帖僧巧騙皇甫妻》:「皇甫松去衣架上取下一條縧來,把妮子縛了兩隻手,掉過屋梁去,直下打一抽,吊將妮子起去。」 2.底下、下面。唐.白居易〈新樂府.海漫漫〉:「海漫漫,直下無底傍無邊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 径直趋赴; 谓径直实行下去; 直接下达; 垂直向下;向下; 下面,底下; 谓直系下传。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.径直趋赴。 2.谓径直实行下去。 3.直接下达。 4.垂直向下;向下。 5.下面,底下。 6.谓直系下传。

Eng

  • Cihui 直下 híxià v. fall straight down

ja

  • JMdict directly under|falling perpendicularly