直了

trực liễu

Hán Việt: trực liễu

Tổng quan

TRỰC LIỄU Lập tức thấu rõ. Đốn ngộ. Phẩm thứ nhất, Hành Do trong Đàn Kinh của Tông Bảo ghi: 菩提自性、本來清淨、但用此心、直了成佛。 Tự tánh Bồ-đề xưa nay thanh tịnh, chỉ cần đốn ngộ tâm này liền thành Phật.

Cấu tạo: (trực) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRỰC LIỄU Lập tức thấu rõ. Đốn ngộ. Phẩm thứ nhất, Hành Do trong Đàn Kinh của Tông Bảo ghi: 菩提自性、本來清淨、但用此心、直了成佛。 Tự tánh Bồ-đề xưa nay thanh tịnh, chỉ cần đốn ngộ tâm này liền thành Phật.