直到

zhí dào trực đáo

Hán Việt: trực đáo · Pinyin: zhí dào

Tổng quan

cho đến mãi đến; cho đến; đến tận; đến lúc; khi。一直到(多指時間)。 這事直到今天我才知道。 việc này mãi đến hôm nay tôi mới biết.

Cấu tạo: (trực) + (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho đến mãi đến; cho đến; đến tận; đến lúc; khi。一直到(多指時間)。 這事直到今天我才知道。 việc này mãi đến hôm nay tôi mới biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一直延續到某個時刻。《清平山堂話本.西湖三塔記》:「直到如今,西湖上古跡遺蹤,傳誦不絕。」《儒林外史》第二回:「直到巳牌時候,周先生纔來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 径直抵达; 一直到(多指时间)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.径直抵达。 2.一直到(多指时间)。

Eng

  • CC-CEDICT until
  • Cihui until