直待

zhí dài trực đãi

Hán Việt: trực đãi · Pinyin: zhí dài

Tổng quan

đợi đến | đến khi

Cấu tạo: (trực) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đợi đến | đến khi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一直等到。元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「直待我拄著拐幫閒鑽懶,縫合脣送暖偷寒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一直等到;直要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一直等到;直要。

Eng

  • CC-CEDICT to wait until|until
  • Cihui 直待 hídài v. wait until; go on waiting