直徑

zhí jìng trực kính

Hán Việt: trực kính · Pinyin: zhí jìng

Tổng quan

đường kính

Cấu tạo: (trực) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường kính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.直接、快捷。漢.司馬相如〈大人賦〉:「西望崑崙之軋沕荒忽兮,直徑馳乎三危。」 2.連接圓周上的二點並通過圓心,或連接球面上的二點並通過球心的直線。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捷速,直接; 连接圆周上两点并通过圆心的直线称圆直径,连接球面上两点并通过球心的直线称球直径。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.捷速,直接。 2.连接圆周上两点并通过圆心的直线称圆直径,连接球面上两点并通过球心的直线称球直径。

Eng

  • CC-CEDICT diameter
  • Cihui diameter

ja

  • JMdict diameter