直得
trực đắc
Hán Việt: trực đắc · Pinyin: zhí dé
Tổng quan
TRỰC ĐẮC 1. Đến nỗi. Từ biểu thị hành vi, động tác và tình huống tạo thành kết quả nào đó ở tương lai. Tiết Hoài Hải đời thứ 3 dưới Đại Giám (Hoài Hải) trong CTTNL q.1 ghi: 祖(即馬祖)便喝、師直得三日耳聾。 Tổ (tức Mã Tổ) liền hét đến nỗi sư bị điếc tai ba ngày. 2. Giả sử; cho dù. Từ biểu thị giả thiết. Tiết Tân La Thanh Viện Thiền sư trong NĐHN q.6 ghi: 直得不爭、亦有過在。 Giả sử ngươi không tranh đấu cũng là có lỗi!
Nghĩa
Việt
- Cihui TRỰC ĐẮC 1. Đến nỗi. Từ biểu thị hành vi, động tác và tình huống tạo thành kết quả nào đó ở tương lai. Tiết Hoài Hải đời thứ 3 dưới Đại Giám (Hoài Hải) trong CTTNL q.1 ghi: 祖(即馬祖)便喝、師直得三日耳聾。 Tổ (tức Mã Tổ) liền hét đến nỗi sư bị điếc tai ba ngày. 2. Giả sử; cho dù. Từ biểu thị gi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一直到。唐.韓偓〈寄京城親友〉詩二首之二:「直得吟成病,終難狀此心。」《景德傳燈錄.卷六.洪州百丈山懷海禪師》:「師掛拂子於舊處,祖便喝師,直得三日耳聾。」 2.算是、算得。《水滸傳》第九回:「這個直得甚麼!相國寺一株柳樹,連根也拔將出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 直待;直到; 只有;必须; 值得。
- Tân Hoa Tự Điển 1.直待;直到。 2.只有;必须。 3.值得。