直性

zhí xìngtrực tính

Hán Việt: trực tính · Pinyin: zhí xìng

Tổng quan

thẳng tính; thẳng thắn; ngay thẳng. anh ấy là người thẳng tính, có gì nói nấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.正直的性情。 2.谓本性。

Cấu tạo: 直 (trực) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 直性 híxìng n. forthright/straightforward person

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.正直的性情。 2.谓本性。

Eng

  • Cihui 直性 híxìng n. forthright/straightforward person

other

  • Nguồn khác Nết na ngay thẳng, không kiêng nể gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

直性子 · 性乐 · 性事 · 性交 · 性伴 · 性佛 · 性侵 · 性具