直性
trực tính
Hán Việt: trực tính · Pinyin: zhí xìng
Tổng quan
ết na ngay thẳng, không kiêng nể gì. trực tính trực tính ☆Nết na ngay thẳng, không kiêng nể gì. thẳng tính; thẳng thắn; ngay thẳng。(直性兒)性情直爽。 他是個直性人,有什麼說什麼。 anh ấy là người thẳng tính, có gì nói nấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui ết na ngay thẳng, không kiêng nể gì. trực tính trực tính ☆Nết na ngay thẳng, không kiêng nể gì. thẳng tính; thẳng thắn; ngay thẳng。(直性兒)性情直爽。 他是個直性人,有什麼說什麼。 anh ấy là người thẳng tính, có gì nói nấy.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正直的性情; 谓本性。
- Tân Hoa Tự Điển 1.正直的性情。 2.谓本性。
Eng
- Cihui 直性 híxìng n. forthright/straightforward person