直挺挺

zhí tǐng tǐng trực đĩnh đĩnh

Hán Việt: trực đĩnh đĩnh · Pinyin: zhí tǐng tǐng

Tổng quan

thẳng tắp; thẳng đờ。(直挺挺的)形容僵直的樣子。 直挺挺地站著。 đứng thẳng đờ 直挺挺地躺在床上。 nằm thẳng đờ; nằm cứng đờ.

Cấu tạo: (trực) + (đĩnh) + (đĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng tắp; thẳng đờ。(直挺挺的)形容僵直的樣子。 直挺挺地站著。 đứng thẳng đờ 直挺挺地躺在床上。 nằm thẳng đờ; nằm cứng đờ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容身體僵直。《儒林外史》第二二回:「卜信直挺挺站在堂屋中間。」《紅樓夢》第六五回:「隆兒壽兒關了門,回頭見喜兒直挺挺的仰臥炕上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词。形容僵直的样子:~地站着|~地躺在床上。

Eng

  • Cihui 直挺挺 hítǐngtǐng r.f. bolt upright