直接

zhí jiētrực tiếp

Hán Việt: trực tiếp · Pinyin: zhí jiē

Tổng quan

trực tiếp; thẳng. 直接關係 quan hệ trực tiếp. 直接領導 lãnh đạo trực tiếp. 直接閱讀外文書籍. đọc trực tiếp sách ngoại văn

新华 · Tân Hoa Đại lục

不经过中间事物的。与间接”相对直接取用, 直接关系。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有轉折,不必透過人或事物的傳達。《紅樓夢》第一六回:「先令匠人拆寧府會芳園牆垣樓閣,直接入榮府東大院中。」

Cấu tạo: 直 (trực) + 接 (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 直接 híjiē* s.v./adv. direct; immediate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有轉折,不必透過人或事物的傳達。《紅樓夢》第一六回:「先令匠人拆寧府會芳園牆垣樓閣,直接入榮府東大院中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不经过中间事物的。与间接”相对直接取用, 直接关系。

Eng

  • JMdict direct
  • JMdict immediate
  • JMdict personal
  • JMdict firsthand
  • Cihui direct (opposite: indirect 間接; 间接); immediate; straightforward

Đức

  • Handedict direkt

ja

  • JMdict 直接(ちょくせつ)

other

  • Nguồn khác Gặp thẳng, không qua trung gian nào

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

间接