直接
trực tiếp
Hán Việt: trực tiếp · Pinyin: zhí jiē
Tổng quan
trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接) | ngay lập tức | thẳng thắn ặp thẳng, không qua trung gian nào. trực tiếp trực tiếp ☆Gặp thẳng, không qua trung gian nào.
Nghĩa
Việt
- Cihui trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接) | ngay lập tức | thẳng thắn ặp thẳng, không qua trung gian nào. trực tiếp trực tiếp ☆Gặp thẳng, không qua trung gian nào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有轉折,不必透過人或事物的傳達。《紅樓夢》第一六回:「先令匠人拆寧府會芳園牆垣樓閣,直接入榮府東大院中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不经过中间事物的。与间接”相对直接取用|直接关系。
Eng
- CC-CEDICT direct (opposite: indirect 間接|间接[jian4 jie1])|immediate|straightforward
- Cihui direct (opposite: indirect 間接|间接); immediate; straightforward
ja
- JMdict direct|immediate|personal|firsthand