直搗
trực đảo
Hán Việt: trực đảo · Pinyin: zhí dǎo
Tổng quan
tấn công mạnh | tấn công trực tiếp
Nghĩa
Việt
- Cihui tấn công mạnh | tấn công trực tiếp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 直接進攻。如:「直搗黃龍,如入無人之境。」。清.蒲松齡〈代王玉斧戲答王掄史〉:「他日直搗黃龍,縱軍旁掠,則切膚之災,弟亦不能卵翼之矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"直捣"。
Eng
- CC-CEDICT to advance directly toward (an enemy stronghold etc); (fig.) to directly target (the main objective)
- Cihui to advance directly toward (an enemy stronghold etc); (fig.) to directly target (the main objective)