直撥

zhí bō trực bát

Hán Việt: trực bát · Pinyin: zhí bō

Tổng quan

điện thoại trực tiếp

Cấu tạo: (trực) + (bát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điện thoại trực tiếp
  • Cihui điện thoại trực tiếp。電話不經過總機可直接撥通外線或長途線路。 直撥電話 điện thoại trực tiếp. 很多城市之間的電話可以直撥通話。 nhiều điện thoại ở các thành phố có thể gọi trực tiếp.

Eng

  • Cihui 直撥 zhíbō v. 1. dial (a telephone) directly 2. direct allocation (of money/etc.)