直是

trực thị

Hán Việt: trực thị

Tổng quan

TRỰC THỊ 1. Đích thực; quả tình. BNL q.1 ghi: 雲門初參睦州。州旋機電轉。直是難湊泊。 Ban đầu Vân Môn tham vấn ngài Mục Châu. Cơ phong của Mục Châu nhanh như điện chớp, quả tình khó khế hợp. 2. Giả sử; dù cho. Tiết Vân Môn Văn Yển Thiền sư trong NĐHN q.6 ghi: 直是今生不得徹頭、來生亦不失人身。 Dù cho đời này chẳng được triệt ngộ, song đời sau cũng chẳng mất thân người.

Cấu tạo: (trực) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRỰC THỊ 1. Đích thực; quả tình. BNL q.1 ghi: 雲門初參睦州。州旋機電轉。直是難湊泊。 Ban đầu Vân Môn tham vấn ngài Mục Châu. Cơ phong của Mục Châu nhanh như điện chớp, quả tình khó khế hợp. 2. Giả sử; dù cho. Tiết Vân Môn Văn Yển Thiền sư trong NĐHN q.6 ghi: 直是今生不得徹頭、來生亦不失人身。 Dù cho đời này chẳng đ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.竟是。宋.向滈〈南鄉子.臨水窗兒〉詞:「受盡孤悽,極目風煙說與誰。直是為他憔悴損,尋思。」 2.真是。宋.黃庭堅〈阮郎歸.退紅衫子亂蜂兒〉詞:「為伊去得忒多時,教人直是疑。」 3.即使是。唐.李賀〈春坊正字劍子歌〉詩:「直是荊軻一片心,莫教照見春坊字。」

Eng

  • Cihui 直是 zhíshì v.p. it is always