直殿

trực điện

Hán Việt: trực điện

Tổng quan

TRỰC ĐIỆN Hành nghiệp ngữ. Người quản lý điện, đường trong tự viện. TMVK ghi: 回身取時、見殿門扃鈅、遂喚直殿行者取舜開門。 Sư xoay người lại, tìm cách vào, thấy cửa điện đã đóng, liền gọi vị hành giả trực điện là Thủ Thuấn ra mở của.

Cấu tạo: (trực) + 殿 (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRỰC ĐIỆN Hành nghiệp ngữ. Người quản lý điện, đường trong tự viện. TMVK ghi: 回身取時、見殿門扃鈅、遂喚直殿行者取舜開門。 Sư xoay người lại, tìm cách vào, thấy cửa điện đã đóng, liền gọi vị hành giả trực điện là Thủ Thuấn ra mở của.