直汉

trực hán

Hán Việt: trực hán

Tổng quan

TRỰC HÁN Thiền lâm phương ngữ. Người thực hành trực tâm, không có chấp trước, đốn ngộ tự tánh. Tiết Thị lang Trương Cửu Thành Cư sĩ trong NĐHN q.20 ghi: 卷席因緣也大奇 諸方聞舉盡攢眉 臺盤趯倒人星散 直漢從來不受欺 Nhân duyên cuốn chiếu thật lạ kỳ Các nơi nghe cử thảy chau mày Lật đổ mâm bàn, người tứ tán Trực hán từ nay chẳng bị lừa.

Cấu tạo: (trực) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRỰC HÁN Thiền lâm phương ngữ. Người thực hành trực tâm, không có chấp trước, đốn ngộ tự tánh. Tiết Thị lang Trương Cửu Thành Cư sĩ trong NĐHN q.20 ghi: 卷席因緣也大奇 諸方聞舉盡攢眉 臺盤趯倒人星散 直漢從來不受欺 Nhân duyên cuốn chiếu thật lạ kỳ Các nơi nghe cử thảy chau mày Lật đổ mâm bàn, người tứ tán Trự…