直白

zhí bái trực bạch

Hán Việt: trực bạch · Pinyin: zhí bái

Tổng quan

nói thẳng | thẳng thắn | cởi mở | bộc trực

Cấu tạo: (trực) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói thẳng | thẳng thắn | cởi mở | bộc trực

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坦率;干脆爽快直白地说,他爱你只贪图你有钱。

Eng

  • CC-CEDICT to speak frankly|frank; open; blunt
  • Cihui to speak frankly; frank; open; blunt