直瞪瞪
trực trừng trừng
Hán Việt: trực trừng trừng · Pinyin: zhí dèng dèng
Tổng quan
nhìn chằm chằm một cách thẫn thờ
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn chằm chằm một cách thẫn thờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容眼神因急怒、驚恐、痴傻而顯得呆滯。《紅樓夢》第三○回:「林黛玉直瞪瞪的瞅了他半天,氣的一聲兒也說不出來。」也作「直楞楞」、「直勾勾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容眼神呆滞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容眼神呆滞。
Eng
- CC-CEDICT to stare blankly
- Cihui to stare blankly