直豎

zhí shù trực thụ

Hán Việt: trực thụ · Pinyin: zhí shù

Tổng quan

Cấu tạo: (trực) + (thụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向上豎起。如:「看了這部恐怖電影,令人寒毛直豎。」《儒林外史》第四九回:「只見一個四十多歲的大漢,兩眼圓睜,雙眉直豎,一部極長的烏鬚,垂過了胸膛。」《紅樓夢》第八十二回:「覺得窗縫裡透進一縷涼風來,吹得寒毛直豎,便又躺下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直立; 跟"横"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.直立。 2.跟"横"相对。