直笔
trực bút
Hán Việt: trực bút · Pinyin: zhí bǐ
Tổng quan
bản tường thuật thẳng thắn và trung thực
1.指史官据事直书,无所避忌。
根據事實書寫,毫不隱瞞作假。《晉書.卷一二四.慕容盛載記》:「但時無直筆之史,後儒承其謬談故也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「奸慝懲戒,實良史之直筆。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ngòi viết thẳng, chỉ việc biên soạn, phê bình vô tư.; bản tường thuật thẳng thắn và trung thực; gòi viết thẳng, chỉ việc biên soạn, phê bình vô tư
- Biên soạn 直筆 zhíbǐ v. 1. write down accurately 2. straight-forward style of writing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據事實書寫,毫不隱瞞作假。《晉書.卷一二四.慕容盛載記》:「但時無直筆之史,後儒承其謬談故也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「奸慝懲戒,實良史之直筆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指史官据事直书,无所避忌。
Eng
- JMdict one's own handwriting
- JMdict autograph
- JMdict writing with an upright brush (using just the tip to create a narrower stroke)
- JMdict frank writing
- JMdict writing the bare facts
- Cihui a straightforward honest account
- Tần suất từ 直筆 zhíbǐ v. 1. write down accurately 2. straight-forward style of writing
ja
- JMdict 直筆(じきひつ)
- JMdict 直筆(ちょくひつ)
other
- Nguồn khác Ngòi viết thẳng, chỉ việc biên soạn, phê bình vô tư