直節

zhí jié trực tiết

Hán Việt: trực tiết · Pinyin: zhí jié

Tổng quan

Cấu tạo: (trực) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái đốt tre thẳng — Lòng dạ trong sạch ngay thẳng. trực tiết trực tiết ☆Cái đốt tre thẳng — Lòng dạ trong sạch ngay thẳng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛正不阿的操守。《明史.卷一六三.李時勉傳》:「然以直節重望為士類所依歸者,莫如時勉。」明.許三階《節俠記》第一九齣:「他少年磊落,直節嶙峋,又好結交豪傑,以此人都忌他,我卻重他。」