直致
trực trí
Hán Việt: trực trí · Pinyin: zhí zhì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 質樸率真。唐.殷璠〈河嶽英靈集序〉:「至如曹劉,詩多直致,語少切對。」唐.顧雲〈投西邊節度使啟〉:「盡披肝膈,布在牋毫,事逼丹誠,言多直致。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 直而没有曲折。
- Tân Hoa Tự Điển 1.直而没有曲折。
Eng
- Cihui 直致 zhízhì v. express straightforwardly ◆adv. until; so that