直落
trực lạc
Hán Việt: trực lạc · Pinyin: zhí luò
Tổng quan
rơi thẳng
Nghĩa
Việt
- Cihui rơi thẳng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 落,語助詞。直落指連續不停。《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「直落打了三十下,打得皮開肉綻,鮮血淋漓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹舒畅。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹舒畅。
Eng
- Cihui 直落 híluò* v. <sport> have an unbroken string of victories