直視

zhí shì trực thị

Hán Việt: trực thị · Pinyin: zhí shì

Tổng quan

nhìn thẳng vào

Cấu tạo: (trực) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn thẳng vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凝神注視。《文選.古詩十九首.去者日以疏》:「出郭門直視,但見丘與墳。」《文選.鮑照.蕪城賦》:「直視千里外,唯見起黃埃。」 2.兩眼無神向前注視的樣子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓目不旁视,一直向前看; 谓瞪目正视; 谓两眼发直,瞳人无光。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓目不旁视,一直向前看。 2.谓瞪目正视。 3.谓两眼发直,瞳人无光。

Eng

  • CC-CEDICT to look straight at
  • Cihui to look straight at

ja

  • JMdict taking a straight look at something|looking someone in the eyes