直說

zhí shuō trực thuyết

Hán Việt: trực thuyết · Pinyin: zhí shuō

Tổng quan

nói thẳng

Cấu tạo: (trực) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trực thuyết (術語)直說法義之長行經文也。十二部經中修多羅之說相也。又不借餘人,本人自說曰直說。成實論一曰:「修多羅者,直說語言。」大乘義章二曰:「長行直說,斯皆是其修多羅攝。」☸
  • Cihui nói thẳng

Eng

  • Cihui 直說 híshuō* v. speak frankly | Yǒu huà ∼. If you want to say something, say it.