直講

zhí jiǎng trực giảng

Hán Việt: trực giảng · Pinyin: zhí jiǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (trực) + (giảng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.直接陳述或說明。如:「這件事情不妨直講,省得大家胡亂猜測。」 2.職官名。輔佐博士講授經術。《新唐書.卷四八.百官志三》:「直講四人,掌佐博士、助教以經術講授。」

Eng

  • Cihui 直講 híjiǎng v. explain classics in the vernacular