直路

trực lộ

Hán Việt: trực lộ

Tổng quan

thẳng, trực tính, thẳng thắn, nói thẳng, quả quyết, thẳng tuột, thẳng tiến, ngay, lập tức, (từ cổ,nghĩa cổ) đường thẳng

Cấu tạo: (trực) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng, trực tính, thẳng thắn, nói thẳng, quả quyết, thẳng tuột, thẳng tiến, ngay, lập tức, (từ cổ,nghĩa cổ) đường thẳng

Eng

  • Cihui 直路 hílù* n. 1. straight road 2. direct route

ja

  • JMdict straight road|short cut