直通車
trực thông xa
Hán Việt: trực thông xa · Pinyin: zhí tōng chē
Tổng quan
"tàu thông suốt" (ám chỉ ý tưởng duy trì luật pháp trước đó sau khi chuyển giao cho Trung Quốc ở Hồng Kông hoặc Ma Cao)
Nghĩa
Việt
- Cihui "tàu thông suốt" (ám chỉ ý tưởng duy trì luật pháp trước đó sau khi chuyển giao cho Trung Quốc ở Hồng Kông hoặc Ma Cao)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不在中途停靠的列车或汽车(多用于客运);比喻畅通无阻的沟通渠道:新闻~。
Eng
- CC-CEDICT through train (refers to the idea of retaining previous legislature after transition to Chinese rule in Hong Kong or Macao)
- Cihui "through train" (refers to the idea of retaining previous legislature after transition to Chinese rule in Hong Kong or Macao)