直達
trực đạt
Hán Việt: trực đạt · Pinyin: zhí dá
Tổng quan
đến (một nơi) trực tiếp | (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc không dừng lại | (đối với tàu, chuyến bay, v.v.) trực tiếp | không ngừng
Nghĩa
Việt
- Cihui đến (một nơi) trực tiếp | (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc không dừng lại | (đối với tàu, chuyến bay, v.v.) trực tiếp | không ngừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.直接抵達。如:「本班車直達臺中目的地。」《清史稿.卷一二九.河渠志四》:「請自峪口起,開河溝一,直達汾水。」 2.直接傳達。如:「民眾將意見直達於市長,可更真實的反映基層問題。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓直接到达,直通; 谓交通便利,往来自如; 谓直接送呈; 谓正直而通达事理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓直接到达,直通。 2.谓交通便利,往来自如。 3.谓直接送呈。 4.谓正直而通达事理。
Eng
- CC-CEDICT to reach (a place) directly|(transportation) to reach the destination without changing service or without stopping|(of a train, flight etc) direct; nonstop
- Cihui to reach (a place) directly; (transportation) to reach the destination without changing service or without stopping; (of a train, flight etc) direct; nonstop
ja
- JMdict direct delivery