直陳
trực trần
Hán Việt: trực trần · Pinyin: zhí chén
Tổng quan
nói thẳng ra | chỉ ra một cách thẳng thắn | trình bày thẳng thắn | tiết lộ
Nghĩa
Việt
- Cihui nói thẳng ra | chỉ ra một cách thẳng thắn | trình bày thẳng thắn | tiết lộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 直接陳述。《漢書.卷八五.谷永傳》:「疏賤之臣,至敢直陳天意,斥譏帷幄之私,欲間離貴后盛妾,自知忤心逆耳,必不免於湯鑊之誅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 直说。
- Tân Hoa Tự Điển 1.直说。
Eng
- CC-CEDICT to say straight out|to point out bluntly|to give a straightforward account|to disclose
- Cihui to say straight out; to point out bluntly; to give a straightforward account; to disclose