直隸

zhí lì trực lệ

Hán Việt: trực lệ · Pinyin: zhí lì

Tổng quan

Trực Lệ, một tỉnh từ thời Minh đến năm 1928, tương ứng với Hà Bắc ngày nay

Cấu tạo: (trực) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trực Lệ, một tỉnh từ thời Minh đến năm 1928, tương ứng với Hà Bắc ngày nay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.直接隸屬。《明史.卷四○.地理志一》:「洪武初,建都江表,革元中書省,以京畿應天諸府直隸京師。」 2.河北省的舊名。參見「河北省」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直接隶属; 旧省名。相当于今河北省。明成祖迁都,以南京为南直隶,北平为北直隶。清初以南直隶为江南省,北直隶为直隶省。公元1928年改为河北省。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.直接隶属。 2.旧省名。相当于今河北省。明成祖迁都,以南京为南直隶,北平为北直隶。清初以南直隶为江南省,北直隶为直隶省。公元1928年改为河北省。

Eng

  • CC-CEDICT Zhili, a province from Ming times until 1928, roughly corresponding to present-day Hebei
  • Cihui Zhili, a province from Ming times until 1928, roughly corresponding to present-day Hebei