隸

lìlệNôm lệ

Hán Việt: lệ · Pinyin: lì · Nôm: lệ

Tổng quan

Cũng như chữ lệ [隸]

隸伇 · 隸兵 · 隸卒 · 隸字 · 隸屬 · 隸籍 · 隸車 · 奴隸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlì
Hán Việtlệ
Âm Nômlệ
Quảng Đôngdai6
Mân Namle7
Nhật BảnSHIMOBE
Hàn Quốc례
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổleh
Phản thiết郎計切
Thanh mẫu來
Vận霽
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thuộc. Như chia ra từng bộ từng loài, thuộc vào bộ mỗ thì gọi là lệ mỗ bộ [隸某部]. Tôi tớ, kẻ dùng để sai bảo gọi là lệ. Như bộc lệ [僕隸], lệ dịch [隸役], v.v. Nguyễn Du [阮攸] : Sự lai đồ lệ giai kiêu ngã [事來徒隸皆驕我] (Ngẫu đắc [偶得]) Khi gặp việc, bọn tôi tớ đều lên mặt với ta. Lệ thư [隸書] lối chữ lệ. Tần Trình Mạc [秦程邈] đặt ra. Từ nhà Hán [漢] về sau các sách vở cùng sớ biểu cho tới công văn, tư văn đều dùng lối chữ ấy. Vì đó là công việc của kẻ sai bảo cho nên gọi là chữ lệ. Dị dạng của chữ [隶]
  • Thiều Chửu Cũng như chữ lệ [隸]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lệ nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) [Eng: be subservient to; servant]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代稱地位卑賤或供人役使的人。如:「奴隸」、「皁隸」。唐.釋慧琳《一切經音義.卷六.大般若波羅蜜多經》:「隸,賤屬也,僕也。」 2.一種字體。即隸書。相傳為秦代程邈所創,由小篆減省而成。 3.姓。如漢代有隸延之。 [動] 1.附屬。如:「隸屬」。唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「生常免租稅,名不隸征伐。」宋.蘇軾〈率子廉傳〉:「晚隸南嶽觀為道士。」 2.學習。明.湯顯祖《紫簫記》第六齣:「俺將此詞送到杜秋娘別院,隸習一番。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) a person in servitude; low-ranking subordinate, (bound form) to be subordinate to, (bound form) clerical script (the style of characters intermediate between ancient seal and modern regular characters)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】同隸。

Thuyết Văn

隷書作罘/縳牟切/罟也从网互/聲胡/誤切/兔网也从网/且聲子邪切/罝或/从糸/籀文/从虘 隷書作罘縳牟切

【隿】 (dí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 隹 (chuy) , Thanh phù (聲符): 弋 (dặc) Phiên thiết: Dữ chức thiết Thượng tự: 與 (dữ) , Hạ tự: 職 (chức) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dực (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: chước (Tên buộc sợi) xạ (Bắn) phi (Bay. Loài chim và lo) điểu (Loài chim) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 隶 · 歀 · 隷 · 𣜩 · 𥻊 · 𥻳 · 𨽻 · 𨽾 · 𨾀 · 𨾁 · 歀 · 隶