直面
trực diện
Hán Việt: trực diện · Pinyin: zhí miàn
Tổng quan
trực diện; nhìn thẳng vào; đối mặt。面對;正視。 直麵人生 đối mặt với sự sinh tồn và cuộc sống con người.
Nghĩa
Việt
- Cihui trực diện; nhìn thẳng vào; đối mặt。面對;正視。 直麵人生 đối mặt với sự sinh tồn và cuộc sống con người.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当面;直接面对直面而行|直面人生。
Eng
- CC-CEDICT to face (reality, danger etc)
- Cihui to face (reality, danger etc)
ja
- JMdict confrontation|to face|to confront|to encounter
- JMdict performing without a mask