直須

zhí xū trực tu

Hán Việt: trực tu · Pinyin: zhí xū

Tổng quan

Cấu tạo: (trực) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRỰC TU Ắt phải; nhất thiết phải. MGNL q.1 ghi: 若意根尚滯。直須向前決擇。 Nếu ý căn còn trệ ngại, nhất thiết phải hướng về người trước nhờ quyết trạch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.就該、正應當。唐.杜秋娘〈金縷衣〉詩:「花開堪折直須折,莫待無花空折枝。」宋.歐陽修〈朝中措.平日闌檻倚晴空〉詞:「行樂直須年少,尊前看取衰翁。」 2.竟須、還要。《三國演義》第五四回:「孔明變色曰:『子敬好不通理,直須待人開口。』」

Eng

  • Cihui 直須 híxū aux. should then; should immediately