相中
tương trung
Hán Việt: tương trung · Pinyin: xiāng zhòng
Tổng quan
hợp ý
看中:相得中, 相不中, 对象是他自己~的。
Nghĩa
Việt
- Cihui chọn (sau khi xem xét)
- Cihui cách phát âm tại Đài Loan:
- Biên soạn 相中 iāngzhòng* v. be to one's liking; settle on
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看中:相得中, 相不中, 对象是他自己~的。
Eng
- JMdict gap
- JMdict space
- JMdict good relationship
- Cihui 相中 iāngzhòng* v. be to one's liking; settle on
Đức
- Handedict auswählen, casten
ja
- JMdict 相中(あいなか)