相中

xiāng zhòng tương trung

Hán Việt: tương trung · Pinyin: xiāng zhòng

Tổng quan

hợp ý | chọn (sau khi xem xét) | cách phát âm tại Đài Loan:

Cấu tạo: (tương) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp ý | chọn (sau khi xem xét) | cách phát âm tại Đài Loan:

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看中:相得中|相不中|对象是他自己~的。

Eng

  • CC-CEDICT to find to one's taste|to pick (after looking at)|Taiwan pr. [xiang4 zhong4]
  • Cihui 相中 iāngzhòng* v. be to one's liking; settle on

ja

  • JMdict gap|space|good relationship